• Tham khảo bảng giá đất Quận 1 TP Hồ chí minh Quý 1 năm 2020

    Cập nhật bảng giá đất Quận 1 TP Hồ chí minh Quý 1 năm 2020 theo từng phường và theo tuyến đường theo bảng giá rao bán trong khu vực

     

    THAM KHẢO BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT QUẬN 1

      BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT CHI TIẾT PHƯỜNG BẾN NGHÉ

     

    SỐ THỨ TỰ

    ĐƯỜNG

    GIÁ NHÀ ĐẤT THAM KHẢO

    1

    Chu Mạnh Trinh

    800 – 900 triệu/m2

    2

    Công trường Paris

    950 triệu - 1.050 tỷ/m2

    3

    Đinh Tiên Hoàng

    250 – 290 triệu/m2

    4

    Đông Du

    950 triệu - 1.050 tỷ/m2

    5

    Đồng Khởi

    950 triệu – 1 tỷ/m2

    6

    Hai Bà Trưng

    550 – 600 triệu/m2

    7

    Hải Triều

    800 – 850 triệu/m2

    8

    Hàm Nghi

    600 – 650 triệu/m2

       

     

    9

    Hàn Thuyên

    750

    – 800 triệu/m2

    10

    Hồ Huấn Nghiệp

    850

    - 900 triệu/m2

    11

    Hồ Tùng Mậu

    650

    – 700 triệu/m2

    12

    Huỳnh Thúc Kháng

    650

    – 700 triệu/m2

    13

    Lê Lợi

    800

    – 850 triệu/m2

    14

    Lê Thánh Tôn

    680

    – 730 triệu/m2

    15

    Lý Tự Trọng

    770

    – 820 triệu/m2

    16

    Mạc Đĩnh Chi

    450

    – 520 triệu/m2

     

     

     

    17

    Mạc Thị Bưởi

    950

    – 1.050 tỷ/m2

    18

    Nam Kỳ Khởi Nghĩa

    650

    - 700 triệu/m2

    19

    Ngô Đức Kế

    720

    – 800 triệu/m2

    20

    Trương Định

    500

    – 550 triệu/m2

    21

    Ngô Văn Năm

    550

    – 600 triệu/m2

    22

    Nguyễn Bỉnh Khiêm

    290

    – 350 triệu/m2

    23

    Nguyễn Du

    450

    – 500 triệu/m2

    24

    Nguyễn Huệ

    1.1 – 1.2 tỷ/m2

       

     

    25

    Nguyễn Hữu Cảnh

    110 – 150 triệu/m2

    26

    Nguyễn Thiệp

    950 triệu – 1.0 tỷ/m2

    27

    Pasteur

    580 – 620 triệu/m2

    28

    Thái Văn Lung

    400 – 500 triệu/m2

    29

    Thi Sách

    900 – 950 triệu/m2

    30

    Tôn Đức Thắng

    400 – 500 triệu/m2

    31

    Tôn Thất Đạm

    500 – 550 triệu/m2

    32

    Tôn Thất Hiệp

    650 – 750 triệu/m2

     

      BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT CHI TIẾT PHƯỜNG BẾN THÀNH

     

    SỐ THỨ TỰ

    ĐƯỜNG

    GIÁ NHÀ ĐẤT THAM KHẢO

    01

    Bùi Thị Xuân

    550 – 600 triệu/m2

    02

    Cách Mạng Tháng 8

    380 – 430 triệu/m2

    03

    Đặng Trần Côn

    380 – 440 triệu/m2

    04

    Hàm Nghi

    650 – 710 triệu/m2

    05

    Huỳnh Thúc Kháng

    700 – 750 triệu/m2

    06

    Lê Anh Xuân

    850 – 900 triệu/m2

    07

    Lê Lai

    700 – 750 triệu/m2

    08

    Lê Lợi

    850 – 900 triệu/m2

     

     

     

    09

    Lê Thánh Tôn

    800 – 830 triệu/m2

    10

    Lê Thị Riêng

    400 – 450 triệu/m2

    11

    Lưu Văn Lang

    700 – 750 triệu/m2

    12

    Lý Tự Trọng

    600 – 650 triệu/m2

    13

    Nam Kỳ Khởi Nghĩa

    550 – 600 triệu/m2

    14

    Nguyễn An Ninh

    850 – 900 triệu/m2

    15

    Nguyễn Du

    400 – 450 triệu/m2

    16

    Nguyễn Thị Nghĩa

    600 – 650 triệu/m2

     

     

     

    17

    Nguyễn Trãi

    480 – 540 triệu/m2

    18

    Nguyễn Trung Trực

    700 – 750 triệu/m2

    19

    Nguyễn Văn Tráng

    400 – 450 triệu/m2

    20

    Phạm Hồng Thái

    750 – 830 triệu/m2

    21

    Phan Bội Châu

    600 – 650 triệu/m2

    22

    Phan Chu Trinh

    750 – 800 triệu/m2

    23

    Sương Nguyệt Ánh

    500 – 550 triệu/m2

    24

    Thủ Khoa Huân

    850 – 900 triệu/m2

     

      BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT CHI TIẾT PHƯỜNG CẦU KHO

     

    SỐ THỨ TỰ

    ĐƯỜNG

    GIÁ NHÀ ĐẤT THAM KHẢO

    01

    Bến Chương Dương

    150 – 200 triệu/m2

    02

    Nguyễn Cảnh Chân

    200 – 250 triệu/m2

    03

    Nguyễn Du

    450 – 500 triệu/m2

    04

    Nguyễn Văn Cừ

    200 – 250 triệu/m2

    05

    Trần Hưng Đạo

    250 – 320 triệu/m2

    06

    Võ Văn Kiệt

    130 – 160 triệu/m2

     

      BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT CHI TIẾT PHƯỜNG CẦU ÔNG LÃNH

     

    SỐ THỨ TỰ

    ĐƯỜNG

    GIÁ NHÀ ĐẤT THAM KHẢO

    01

    Cô Bắc

    350 – 400 triệu/m2

    02

    Cô Giang

    300 – 350 triệu/m2

    03

    Đề Thám

    300 – 350 triệu/m2

    04

    Lê Thị Hồng Gấm

    550 – 600 triệu/m2

    05

    Nguyễn Công Trứ

    350 – 400 triệu/m2

    06

    Nguyễn Hữu Cầu

    380 – 420 triệu/m2

    07

    Nguyễn Thái Học

    550 – 600 triệu/m2

    08

    Phan Văn Trường

    350 – 420 triệu/m2

     

     

     

    09

    Trần Hưng Đạo

    500 – 550 triệu/m2

    10

    Trịnh Văn Cấn

    450 – 500 triệu/m2

    11

    Võ Văn Kiệt

    200 – 250 triệu/m2

    12

    Yersin

    380 – 450 triệu/m2

     

      BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT CHI TIẾT PHƯỜNG CÔ GIANG

     

    SỐ THỨ TỰ

    ĐƯỜNG

    GIÁ NHÀ ĐẤT THAM KHẢO

    01

    Cô Bắc

    250 – 300 triệu/m2

    02

    Cô Giang

    300 – 350 triệu/m2

    03

    Đề Thám

    250 – 300 triệu/m2

    04

    Hồ Hảo Hớn

    250 – 300 triệu/m2

    05

    Nguyễn Khắc Nhu

    350 – 400 triệu/m2

    06

    Trần Đình Xu

    250 – 300 triệu/m2

    07

    Trần Hưng Đạo

    300 – 350 triệu/m2

    08

    Võ Văn Kiệt

    100 – 150 triệu/m2

     

      BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT CHI TIẾT PHƯỜNG ĐA KAO

     

    SỐ THỨ TỰ

    ĐƯỜNG

    GIÁ NHÀ ĐẤT THAM KHẢO

    1

    Cây Điệp

    200 – 250 triệu/m2

    2

    Điện Biên Phủ

    300 – 350 triệu/m2

    3

    Đinh Tiên Hoàng

    250 – 300 triệu/m2

    4

    Hai Bà Trưng

    400 – 450 triệu/m2

    5

    Hoàng Sa

    300 – 350 triệu/m2

    6

    Huỳnh Khương Ninh

    250 – 300 triệu/m2

    7

    Mạc Đĩnh Chi

    350 – 400 triệu/m2

    8

    Mai Thị Lựu

    240 – 300 triệu/m2

     

     

     

    9

    Nguyễn Bỉnh Khiêm

    350 – 400 triệu/m2

    10

    Nguyễn Đình Chiểu

    340 – 380 triệu/m2

    11

    Nguyễn Huy Tự

    300 – 350 triệu/m2

    12

    Nguyễn Thành Ý

    230 – 300 triệu/m2

    13

    Nguyễn Thị Minh Khai

    300 – 350 triệu/m2

    14

    Nguyễn Văn Giai

    350 – 400 triệu/m2

    15

    Nguyễn Văn Thủ

    300 – 350 triệu/m2

    16

    Phan Kế Bính

    250 – 300 triệu/m2

       

     

    17

    Phan Liêm

    180 – 230 triệu/m2

    18

    Phan Ngữ

    150 – 200 triệu/m2

    19

    Phan Tôn

    200 – 250 triệu/m2

    20

    Phùng Khắc Khoan

    340 – 400 triệu/m2

    21

    Trần Cao Vân

    380 – 430 triệu/m2

    22

    Trần Doãn Khanh

    240 – 280 triệu/m2

    23

    Trương Hán Siêu

    180 – 250 triệu/m2

    24

    Võ Thị Sáu

    250 – 300 triệu/m2

     

    BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT CHI TIẾT PHƯỜNG NGUYỄN CƯ TRINH

     

    SỐ THỨ TỰ

    ĐƯỜNG

    GIÁ NHÀ ĐẤT THAM KHẢO

    1

    Cao Bá Nhạ

    300 – 350 triệu/m2

    2

    Cống Quỳnh

    250 – 300 triệu/m2

    3

    Nguyễn Cảnh Chân

    250 – 300 triệu/m2

    4

    Nguyễn Cư Trinh

    300 – 350 triệu/m2

    5

    Nguyễn Thị Minh Khai

    300 – 400 triệu/m2

    6

    Nguyễn Trãi

    250 – 350 triệu/m2

    7

    Nguyễn Văn Cừ

    300 – 350 triệu/m2

    8

    Phạm Viết Chánh

    250 – 300 triệu/m2

       

     

    9

    Trần Hưng Đạo

    350 – 450 triệu/m2

    10

    Trần Đình Xu

    280 – 350 triệu/m2

     

      BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT CHI TIẾT PHƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH

     

    SỐ THỨ TỰ

    ĐƯỜNG

    GIÁ NHÀ ĐẤT THAM KHẢO

    1

    Calmette

    550 – 600 triệu/m2

    2

    Đặng Thị Nhu

    480 – 550 triệu/m2

    3

    Hàm Nghi

    900 triệu – 1.0 tỷ/m2

    4

    Hồ Tùng Mậu

    450 – 550 triệu/m2

    5

    Ký Con

    480 – 520 triệu/m2

    6

    Lê Công Kiều

    500 – 550 triệu/m2

    7

    Lê Thị Hồng Gấm

    540 – 600 triệu/m2

    8

    Nam Kỳ Khởi Nghĩa

    650 – 720 triệu/m2

       

     

    9

    Nguyễn Công Trứ

    450 – 500 triệu/m2

    10

    Nguyễn Thái Bình

    500 – 550 triệu/m2

    11

    Pasteur

    500 – 530 triệu/m2

    12

    Phó Đức Chính

    450 – 550 triệu/m2

    13

    Trần Hưng Đạo

    400 – 500 triệu/m2

    14

    Yersin

    350 – 450 triệu/m2

     

      BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT CHI TIẾT PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO

     

    SỐ THỨ TỰ

    ĐƯỜNG

    GIÁ NHÀ ĐẤT THAM KHẢO

    1

    Bùi Thị Xuân

    400 – 500 triệu/m2

    2

    Bùi Viện

    500 – 580 triệu/m2

    3

    Cống Quỳnh

    300 – 350 triệu/m2

    4

    Đề Thám

    300 – 400 triệu/m2

    5

    Đỗ Quang Đấu

    500 – 550 triệu/m2

    6

    Lê Lai

    650 – 750 triệu/m2

    7

    Lương Hữu Khánh

    300 – 350 triệu/m2

    8

    Nam Quốc Cang

    400 – 450 triệu/m2

     

     

     

    9

    Nguyễn Cư Trinh

    350 – 400 triệu/m2

    10

    Nguyễn Thái Học

    700 – 750 triệu/m2

    11

    Nguyễn Trãi

    350 – 450 triệu/m2

    12

    Phạm Ngũ Lão

    500 – 550 triệu/m2

    13

    Thạch Thị Thanh

    200 – 250 triệu/m2

    14

    Tôn Thất Tùng

    300 – 350 triệu/m2

    15

    Trần Hưng Đạo

    400 – 450 triệu/m2


     

     BẢNG GIÁ NHÀ ĐẤT CHI TIẾT PHƯỜNG TÂN ĐỊNH

     

     

    SỐ THỨ TỰ

    ĐƯỜNG

    GIÁ NHÀ ĐẤT THAM KHẢO

    1

    Bà Lê Chân

    150 – 200 triệu/m2

    2

    Đặng Dung

    230 – 280 triệu/m2

    3

    Đặng Tất

    200 – 280 triệu/m2

    4

    Đinh Công Tráng

    200 – 250 triệu/m2

    5

    Đinh Tiên Hoàng

    230 – 300 triệu/m2

    6

    Hai Bà Trưng

    350 – 400 triệu/m2

    7

    Hoàng Sa

    230 – 300 triệu/m2

    8

    Huyền Quang

    150 – 250 triệu/m2

       

     

    9

    Trần Khánh Dư

    200 – 300 triệu/m2

    10

    Trần Nhật Duật

    270 – 340 triệu/m2

    11

    Trần Quang Khải

    250 – 350 triệu/m2

    12

    Trần Quý Khoách

    200 – 300 triệu/m2

    13

    Võ Thị Sáu

    200 – 300 triệu/m2

     

    Nguồn:  Rever

    Lưu ý: Bảng giá được tổng hợp từ các tin đăng bán nhà đất trên các trang đăng tin bất động sản lớn. Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo!

    Xem thêm: bảng giá đất quận 1,bảng giá đất quận 1 năm 2019,bảng giá đất quận 1 năm 2020,bảng giá đất quận 1 năm 2018,bảng giá đất quận 1 năm 2017,bảng giá nhà đất quận 1,

    goo.gl/forms/iCgKGEbeUKXW7Rd73

    Ngày đăng: 26-03-2020 183 lượt xem